Đồng C22000 - 0917 345 304

Đồng C22000 - 0917 345 304 Đồng C22000 - 0917 345 304

🌐 **Khám Phá Hợp Kim UNS N06022 - 2.4602 (Alloy C22)** 🌐CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN trân trọng giới thiệu hợp kim **...
09/11/2024

🌐 **Khám Phá Hợp Kim UNS N06022 - 2.4602 (Alloy C22)** 🌐
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN trân trọng giới thiệu hợp kim **Alloy C22** (Hastelloy C-22, Inconel 22) - một sản phẩm vượt trội trong ngành vật liệu, nổi bật với khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học cao.
🔹 **Lợi ích nổi bật:**
- **Chống ăn mòn tuyệt đối:** Ideal cho các môi trường khắc nghiệt.
- **Tính năng vượt trội:** Đảm bảo hiệu suất ổn định trong suốt quá trình sử dụng.
🔹 **Ứng dụng đa dạng:**
Hợp kim C22 được ứng dụng rộng rãi trong:
- Ngành hóa chất
- Chế biến thực phẩm
- Ngành dầu khí
- Và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.
📍 **Liên hệ với chúng tôi tại:**
- 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP. HCM
- 145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP. HCM
- Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tín, TP. Hà Nội
📞 **Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp:**
Liên hệ với Mr. Dưỡng - Số điện thoại/Zalo: **0917 345 304** để được hỗ trợ và tư vấn chi tiết về sản phẩm.
Hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn trong hành trình tìm kiếm vật liệu chất lượng hàng đầu!

Đồng C19000 - 0902 345 304Giới thiệuĐồng C19000 là một loại hợp kim đồng có chứa niken và aluminium, nó có những tính ch...
02/06/2023

Đồng C19000 - 0902 345 304
Giới thiệu
Đồng C19000 là một loại hợp kim đồng có chứa niken và aluminium, nó có những tính chất đặc biệt giúp cho nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là những thông tin về tính chất và ứng dụng của đồng C19000.
Tính chất hóa học Đồng C19000
• Đồng C19000 có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là trong môi trường có axit sulfuric.
• Đồng C19000 có khả năng chống oxy hóa và không bị phân hủy bởi các chất oxy hóa.
• Đồng C19000 có độ bền kéo cao và khả năng chống mài mòn tốt, do đó nó được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí.
Tính chất vật lý:
Độ dẫn điện và dẫn nhiệt của đồng C19000 cao, vì vậy nó được sử dụng trong các ứng dụng điện tử.
Đồng C19000 có màu đồng đỏ đặc trưng của đồng.
Tính chất cơ học:
Đồng C19000 có độ bền kéo cao và độ cứng lớn, do đó nó được sử dụng để sản xuất các linh kiện máy móc và các bộ phận chịu lực.
Ứng dụng:
Đồng C19000 được sử dụng trong sản xuất dây chuyền sản xuất bia và rượu, vì khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường axit sulfuric.
• Đồng C19000 được sử dụng trong sản xuất thiết bị điện tử như mạch in và bộ phận đầu đọc/ghi ổ đĩa.
• Đồng C19000 cũng được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc và các bộ phận chịu lực trong các ngành công nghiệp như đóng tàu, ô tô, dầu khí và nông nghiệp.
Tóm lại, đồng C19000 là một hợp kim đồng đặc biệt có những tính chất đặc trưng, do đó nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau từ sản xuất bia và rượu đến sản xuất các bộ phận máy móc trong ngành công nghiệp.
Tính chất hóa học của đồng C19000
Đồng C19000 là một hợp kim đồng có chứa niken và aluminium. Dưới đây là một số tính chất hóa học của đồng C19000:
• Đồng C19000 có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là trong môi trường có axit sulfuric. Điều này là do hợp kim có chứa một lượng nhỏ niken và aluminium, làm tăng khả năng chống ăn mòn của đồng.
• Đồng C19000 có khả năng chống oxy hóa và không bị phân hủy bởi các chất oxy hóa. Điều này là do đồng có khả năng tạo ra một lớp bảo vệ bề mặt trước các chất oxy hóa.
• Đồng C19000 có tính acid-resisting tốt. Nó có thể chịu được các loại axit, như axit sulfuric, axit nitric và axit clohidric.
• Đồng C19000 có khả năng chống mài mòn tốt, do đó nó được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí.
• Ngoài ra, đồng C19000 cũng có khả năng tương tác với các kim loại khác như thép không gỉ, nhôm và titan.
Tóm lại, đồng C19000 có nhiều tính chất hóa học đặc biệt giúp cho nó có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ sản xuất bia và rượu đến sản xuất thiết bị điện tử và các bộ phận máy móc trong ngành công nghiệp.
Tính chất vật lý của đồng C19000
Đồng C19000 là một hợp kim đồng có chứa niken và aluminium. Dưới đây là một số tính chất vật lý của đồng C19000:
• Điểm nóng chảy của đồng C19000 là khoảng 1.075 độ C, là một trong những điểm nóng chảy cao nhất trong các hợp kim đồng.
• Đồng C19000 có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Tính chất này là do đồng là một kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
• Độ cứng của đồng C19000 khá cao, đạt mức 140 - 180 Vickers, tương đương với độ cứng của thép carbon.
• Đồng C19000 có tính đàn hồi tốt. Nó có thể uốn cong và trở lại hình dạng ban đầu mà không bị gãy hoặc đứt.
• Đồng C19000 có màu vàng sáng, giống với đồng nguyên chất.
Tóm lại, đồng C19000 có nhiều tính chất vật lý đặc biệt giúp cho nó có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ sản xuất bia và rượu đến sản xuất thiết bị điện tử và các bộ phận máy móc trong ngành công nghiệp.
Tính chất cơ học của đồng C19000
Đồng C19000 là một hợp kim đồng có chứa niken và aluminium. Dưới đây là một số tính chất cơ học của đồng C19000:
• Đồng C19000 có độ bền kéo cao và độ giãn dài lớn. Điều này có nghĩa là nó có khả năng chịu được lực kéo mạnh mà không bị vỡ hoặc biến dạng nhiều.
• Đồng C19000 có tính chất cơ học ổn định ở nhiệt độ cao. Nó không bị mềm hoặc dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao, vì vậy nó thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính ổn định ở nhiệt độ cao.
• Đồng C19000 có khả năng chống mài mòn tốt. Tính chất này là do niken có trong hợp kim có tính chất chống ăn mòn cao.
• Đồng C19000 có khả năng chống oxi hóa và chống ăn mòn. Tính chất này là do aluminium có trong hợp kim, giúp bảo vệ bề mặt đồng khỏi oxy hóa và ăn mòn.
• Đồng C19000 có tính chất hàn tốt, giúp cho nó dễ dàng được gia công và lắp ráp vào các sản phẩm.
Tóm lại, đồng C19000 là một hợp kim đồng có nhiều tính chất cơ học đặc biệt, giúp cho nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ sản xuất thiết bị y tế và thiết bị điện tử đến sản xuất bộ phận máy móc trong ngành công nghiệp.
Ứng dụng của đồng C19000
Đồng C19000 là một hợp kim đồng chứa niken và aluminium với nhiều tính chất cơ học đặc biệt. Dưới đây là một số ứng dụng của đồng C19000:
• Sản xuất bộ phận máy móc: Đồng C19000 có độ bền kéo cao, độ giãn dài lớn, tính ổn định ở nhiệt độ cao và khả năng chống mài mòn tốt, nên nó được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc như các bộ phận máy nông nghiệp, máy bay và tàu thủy.
• Sản xuất thiết bị y tế: Tính chất chống ăn mòn của đồng C19000 giúp nó được sử dụng để sản xuất các thiết bị y tế như ống nội soi và dụng cụ nha khoa.
• Sản xuất thiết bị điện tử: Đồng C19000 có tính chất chống oxi hóa tốt, giúp bảo vệ bề mặt đồng khỏi oxy hóa và giảm thiểu tác động của các tác nhân gây hại khác. Do đó, nó được sử dụng để sản xuất các thiết bị điện tử như chip và bảng mạch in.
• Sản xuất các thiết bị đo lường: Đồng C19000 có khả năng chịu tải tốt và tính ổn định ở nhiệt độ cao, nên nó được sử dụng để sản xuất các thiết bị đo lường như cảm biến nhiệt độ và bộ phận đo lưu lượng.
• Sản xuất các chi tiết máy: Đồng C19000 có tính chất hàn tốt, giúp cho nó dễ dàng được gia công và lắp ráp vào các sản phẩm. Do đó, nó được sử dụng để sản xuất các chi tiết máy như ốc vít, bu lông và đinh tán.
• Tóm lại, đồng C19000 là một hợp kim đồng có nhiều tính chất đặc biệt và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.
THÉP KHÔNG GỈ :
– Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
– Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
>> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
– Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
>> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
– Dòng Austenitic – lớp chống rão :
>> Inox 304H, Inox 316H, …
– Dòng Duplex tiêu chuẩn :
>> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…
TITAN:
– Các loại titan tinh khiết
1. Titan Gr1 (Lớp 1)
2. Titan Gr2 (Lớp 2)
3. Titan Gr3 (Lớp 3)
4. Titan Gr4 (Lớp 4)
– Hợp kim titan
1. Titan Gr7 (Lớp 7)
2. Titan Gr11 (Lớp 11)
3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
5. Titan Gr12 (Lớp 12)
NIKEN :
– Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
– Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…
NHÔM :
– NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…
ĐỒNG :
– ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
– ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
– ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …
THÉP :
THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
THÉP CACBON: S45C, S50C,…
Tham khảo thêm tại đây >>> Chợ kim loại việt nam
HOTLINE 1 : 0902 345 304
HOTLINE 2 : 0917 345 304
HOTLINE 3 : 0969 304 316
HOTLINE 4 : 0924 304 304
THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :
✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
✅Địa chỉ: 145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
☎️ Mr Dưỡng : Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
Email: [email protected], Website: w ww.chokimloai.com

Đồng C22000 - 0902 345 304Giới thiệuĐồng C22000 là một loại đồng giàu sắt, mangan và phosphor, thuộc nhóm đồng nhôm sili...
05/05/2023

Đồng C22000 - 0902 345 304
Giới thiệu
Đồng C22000 là một loại đồng giàu sắt, mangan và phosphor, thuộc nhóm đồng nhôm silic. Dưới đây là một số thông tin về tính chất của đồng C22000:
• Tính chất hóa học: Đồng C22000 có tính chất hóa học khá ổn định, không bị oxy hóa dễ dàng, chịu được tác động của các hóa chất như axit, kiềm, muối và các chất oxy hóa.
• Tính chất vật lý: Đồng C22000 có độ cứng, độ bền và độ nặng tương đối cao, nhiệt độ nóng chảy khoảng 1.090 độ C, nhiệt độ sôi khoảng 2.650 độ C.
• Tính chất cơ học: Đồng C22000 có tính đàn hồi và khả năng chịu lực tốt, đặc biệt là độ bền kéo.
• Ứng dụng: Đồng C22000 được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chịu mài mòn cao như trong sản xuất đồ gia dụng, đồ nội thất và các loại đồ dùng trong ngành công nghiệp. Ngoài ra, nó còn được sử dụng để sản xuất dụng cụ y tế, ống dẫn nước và các thành phần điện tử.
Tính chất hóa học của đồng C22000
Đồng C22000 là một loại đồng giàu sắt, mangan và phosphor. Dưới đây là một số tính chất hóa học của đồng C22000:
• Khả năng chống oxy hóa: Đồng C22000 có khả năng chống oxy hóa tốt, không bị oxy hóa dễ dàng và không bị ăn mòn bởi các tác nhân oxy hóa như khí oxy trong không khí.
• Khả năng chống ăn mòn: Đồng C22000 có khả năng chống ăn mòn tốt, khá ổn định trước các dung dịch axit, kiềm và muối.
• Độ dẫn điện và độ dẫn nhiệt tốt: Đồng C22000 có tính chất độ dẫn điện và độ dẫn nhiệt tốt, là một trong những kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất.
• Tính chất hóa học khác: Đồng C22000 có tính chất hóa học khá ổn định, không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố như sương muối, môi trường khí hậu, nước biển và các hóa chất thông thường.
Tóm lại, đồng C22000 có tính chất hóa học khá ổn định và có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt, là một kim loại có độ dẫn điện và độ dẫn nhiệt tốt, thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chịu mài mòn và tính ổn định cao.
Tính chất vật lý của đồng C22000
Đồng C22000 là một loại hợp kim đồng giàu mangan và chì, với phần trăm mangan dao động từ 1,2% đến 2,2%, phần trăm chì dao động từ 0,05% đến 0,25%. Dưới đây là một số tính chất vật lý của đồng C22000:
• Khối lượng riêng: 8,78 g/cm3
• Điểm nóng chảy: 1.022°C
• Điểm sôi: khoảng 2.600°C (chưa được xác định chính xác)
• Độ dẫn điện: 6,7 × 107 S/m ở 20°C
• Độ dẫn nhiệt: 369 W/mK ở 20°C
• Hệ số giãn nở nhiệt: 16,6 × 10-6/K ở 20°C
Tính chất vật lý của đồng C22000 là khá giống với các loại đồng khác, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong từng đặc tính do tỷ lệ phần trăm các hợp kim khác nhau.
Tính chất cơ học của Đồng C22000
Tính chất cơ học của đồng C22000 được giới hạn bởi các hợp kim mangan và chì. Dưới đây là một số tính chất cơ học của đồng C22000:
• Độ bền kéo: Khoảng 415 MPa
• Độ cứng Brinell: Khoảng 110 HB
• Độ uốn: Khoảng 190 MPa
• Độ giảm dài sau khi uốn: Khoảng 35%
• Độ bền mỏi: Khoảng 125 MPa
Đồng C22000 có tính chất cơ học tương đối tốt, đặc biệt là độ bền kéo và độ cứng. Nó có thể được dập hoặc uốn để tạo ra các chi tiết máy và linh kiện khác nhau. Tuy nhiên, nó không phải là một loại đồng dễ gia công, và cần phải được xử lý với sự cẩn trọng để tránh tình trạng gãy hoặc nứt.
Ứng dụng của Đồng C22000
Đồng C22000 là một loại hợp kim đồng chứa đến 90% đồng và các hợp kim mangan và chì, có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
• Các ứng dụng điện tử: Đồng C22000 được sử dụng để sản xuất các đầu nối và linh kiện điện tử như đầu nối USB, cáp mạng và các bộ phận điện tử khác.
• Ống đồng: Đồng C22000 được sử dụng để sản xuất ống đồng trong các ứng dụng như hệ thống cấp nước và hệ thống lạnh.
• Các bộ phận máy móc: Đồng C22000 được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc như ốc vít, bulông và các chi tiết khác.
• Vật liệu trang trí: Đồng C22000 được sử dụng để sản xuất các vật liệu trang trí như tấm đồng và các sản phẩm khác.
• Ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm: Đồng C22000 được sử dụng để sản xuất các ống và bộ phận liên quan trong các thiết bị chế biến thực phẩm do tính chất không độc hại của nó.
• Vì tính chất cơ học và hóa học tốt của nó, Đồng C22000 là một lựa chọn phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu độ bền và độ ổn định cao.

Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.
THÉP KHÔNG GỈ :
– Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
– Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
>> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
– Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
>> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
– Dòng Austenitic – lớp chống rão :
>> Inox 304H, Inox 316H, …
– Dòng Duplex tiêu chuẩn :
>> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…
TITAN:
– Các loại titan tinh khiết
1. Titan Gr1 (Lớp 1)
2. Titan Gr2 (Lớp 2)
3. Titan Gr3 (Lớp 3)
4. Titan Gr4 (Lớp 4)
– Hợp kim titan
1. Titan Gr7 (Lớp 7)
2. Titan Gr11 (Lớp 11)
3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
5. Titan Gr12 (Lớp 12)
NIKEN :
– Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
– Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…
NHÔM :
– NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…
ĐỒNG :
– ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
– ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
– ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …
THÉP :
THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
THÉP CACBON: S45C, S50C,…
Tham khảo thêm tại đây >>> Chợ kim loại việt nam
HOTLINE 1 : 0902 345 304
HOTLINE 2 : 0917 345 304
HOTLINE 3 : 0969 304 316
HOTLINE 4 : 0924 304 304
THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :
✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
✅Địa chỉ: 145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
☎️ Mr Dưỡng : Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
Email: [email protected], Website: w ww.chokimloai.com

Đồng Thau Tấm Dày 2mm - 0902 345 304
31/12/2022

Đồng Thau Tấm Dày 2mm - 0902 345 304

Hợp kim đồng Hợp kim đồng C22000 -C22000 rất tốt cho tất cả các sản xuất rôto và thanh rôto xoay chiều. -Cùng nhiều ứng ...
20/08/2022

Hợp kim đồng Hợp kim đồng C22000
-C22000 rất tốt cho tất cả các sản xuất rôto và thanh rôto xoay chiều.
-Cùng nhiều ứng dụng khác.....v .v..


Address

Hanoi

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Đồng C22000 - 0917 345 304 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Đồng C22000 - 0917 345 304:

Share

Category