29/03/2024
Từ vựng chủ đề trà sữa
1. 奶茶:/năichá/: Trà sữa
2. 珍珠奶茶:/zhēnzhū năichá/: Trà sữa trân châu
3. 巧克力奶茶:/qiǎokèlì năichá/: Trà sữa socola
4. 抹茶奶茶: /mǒchá năichá/: Trà sữa matcha
5. 红豆奶茶:/hóngdòu năichá/: Trà sữa đậu đỏ
6. 红豆抹茶: /hóngdòu mǒchá/: Matcha đậu đỏ
7. 芝士奶油奶茶:/zhīshì năiyóu năichá/: Trà sữa phô mai
8. 白珍珠奶茶: /bái zhēnzhū năichá/: Trà sữa trân châu trắng
9. 黄金珍珠奶茶:/huángjīn zhēnzhū năichá/: Trà sữa trân châu hoàng kim
10. 焦糖奶茶: /jiāo táng năichá/: Trà sữa caramel
11. 布丁奶茶: /bùdīng năichá/: Trà sữa pudding
12. 泰式奶茶: /tài shì năichá/: Trà sữa Thái
13. 百香果绿茶: / băixiāng lùchá/: Trà xanh chanh dây
14. 咖啡奶茶: / kāfēi năichá/: Trà sữa cà phê
15. 黑糖珍珠鮮奶: /hēitáng zhēnzhū xiān năi/: Sữa tươi trân châu đường đen
16. 草莓奶茶:/căoméi năichá/: Trà sữa dâu tây
17. 芒果奶茶: /mángguǒ năichá/: Trà sữa xoài
18. 蓝莓奶茶: /lánméi năichá/: Trà sữa việt quất
19. 芋头奶茶: /yùtou năichá/: Trà sữa khoai môn
20. 绿茶奶茶: /lùchá năichá/: Trà sữa trà xanh
21. 玫瑰茶: /méiguī chá/: Trà hoa hồng
22. 柠檬茶:/níngméng chá/: Trà chanh
23. 花茶: /huāchá/: Trà hoa
24. 红茶: /hóngchá/: Hồng trà
25. 黑茶: /hēi chá/: Trà đen
26. 菊花茶: /júhuā chá/: Trà hoa cúc
27. 乌龙奶茶: /wū lóng năichá/: Trà ô long
28. 果茶:/guǒ chá/: Trà hoa quả
Mức đá
正常冰 /zhèngcháng bīng/ Nguyên đá
少冰/shǎo bīng/ Ít đá
去冰/qù bīng/ Không đá
Lượng đường
全糖/quán táng/ 100% đường
少糖 /shǎo táng/ 70% đường
半糖 /bàn táng/ 50% đường
微糖 /wēi táng/ 30% đường
无糖 /wú táng/ 0% đường
Topping
珍珠/zhēnzhū/ Trân châu
椰果/yē guǒ/ Thạch dừa
布丁/bùdīng/ Pudding
仙草/xiān căo/ Sương sáo
红豆 /hóngdòu/ Đậu đỏ
西米/xī mǐ/ Trân châu sago/ trân châu nhỏ
芦荟 /lúhuì/ Lô hội
奶盖 /năi gài/ Kem cheeée
Nguồn sưu tầm