Decal Dán Kính Tết 2026

Decal Dán Kính Tết 2026 Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Decal Dán Kính Tết 2026, Grocers, Hồ Chí Minh, Ho Chi Minh City.

🔥 XẢ KHO DECAL DÁN KÍNH TẾT 2026 – GIÁ CHỈ 59K 🔥
Decal Happy New Year 2026
✨ Dán 5 phút – cửa kính có Tết liền tay
✔️ Không cần keo – dán tĩnh điện
✔️ Gỡ ra không để vết
✔️ Dán nhà, shop, quán đều đẹp
⚠️ Xả kho số lượng có hạn – hết là ngưng bán

27/01/2026

🧧 Decal Dán Kính Tết 2026 – Happy New Year 🧧

✔️ Decal tĩnh điện – không cần keo
✔️ Chất liệu PVC Vinyl dày, không thấm nước
✔️ Khi tháo ra không để lại vết trên kính

🔹 Kích thước: 38 × 80 cm
🔹 Phù hợp dán cửa kính nhà ở, shop, quán, văn phòng

🛠️ Cách dán đơn giản, thao tác nhanh gọn
💬 Nhắn tin để xem mẫu & được tư vấn chi tiết
📦 Giao hàng nhanh trong mùa Tết 2026 ̂́T ̂́tsang

24/01/2026

🎊 TRANG TRÍ TẾT 2026 – RƯỚC TÀI LỘC VÀO NHÀ 🎊
✨ Xả kho số lượng có hạn – Giá chỉ 50K / bộ – FREESHIP ✨

Nhà chưa kịp trang trí Tết?
👉 Dán 1 phút là có không khí Tết liền tay!

🔥 DECAL DÁN KÍNH TẾT 2026 – TĨNH ĐIỆN KHÔNG KEO
✔️ Dán được 2 mặt kính (trong – ngoài đều đẹp)
✔️ Không cần keo – không bẩn – không để lại dấu
✔️ Chất liệu PVC cao cấp, không thấm nước
✔️ Dán/bóc siêu dễ, không cần chất tẩy
✔️ Màu đỏ Tết tượng trưng may mắn – tài lộc – thịnh vượng

🏠 Phù hợp dán:
• Cửa kính nhà ở
• Cửa hàng – shop – văn phòng
• Trang trí Tết phút cuối cực nhanh

💥 Giá xả kho chỉ 50.000đ/bộ – FREESHIP TOÀN QUỐC
⚠️ Số lượng có hạn – hết là ngưng bán

📩 INBOX ngay để ship liền cho nhà mình!

11/06/2025

Phân biệt 一点儿 、有一点儿、一些、一 下儿

1. 一点儿: một ít, một chút
*) 一点 儿 + danh từ
Biểu thị số lượng ít của sự vật.

*Chú ý: “一点儿 ” không kết hợp với các danh từ đếm được như 人、书、桌子…

一点儿水 /Yīdiǎnr shuǐ/: một ít nước
一点儿菜 /Yīdiǎnr cài/: một ít thức ăn
一点儿面包 /Yīdiǎnr miànbāo/: mộ ít bánh mì

*) Tính từ + 一点儿
Biểu thị có một chút tính chất nào đó.
心情好一点儿 /Xīnqíng hǎo yīdiǎnr/: tâm trạng tốt một chút
冷静一点儿 /Lěngjìng yīdiǎnr/: bình tĩnh một chút

*) Tính từ +了+ 一点儿
Biểu thị chê bai, không hài lòng.
* Chú ý: khi dùng “一点儿” có thể lược bỏ ” 一”.
累了一点儿,但很开心。/Lèile yīdiǎnr, dàn hěn kāixīn/
Hơi mệt một chút, nhưng rất vui.

天气冷了一点儿。/Tiānqì lěngle yīdiǎnr/
Thời tiết hơi lạnh một chút.

虽然累了点儿,但他很开心。
/Suīrán lèile diǎnr, dàn tā hěn kāixīn/
Mặc dù hơi mệt một chút nhưng anh ấy rất vui.

*) 一点儿 + 也/不 + động từ/ tính từ

*) 一点儿 + tính từ/ động từ + 也/ 都没有

Biểu thị một chút cũng không…..

她的男朋友生病了,但她一点儿也不担心。
Tā de nán péngyǒu shēngbìngle, dàn tā yīdiǎnr yě bù dānxīn.
Bạn trai cô ấy ốm mà cô ấy một chút lo lắng cũng không.

他被交警抓了,但一点儿害怕都没有 。
Tā bèi jiāojǐng zhuāle, dàn yīdiǎnr hàipà dōu méiyǒu.
Anh ấy bị công an giao thông bắt vậy mà không sợ hãi một chút nào.

2. 有一点儿: hơi, một chút
*) 有一点儿 + động từ / tính từ
Biểu thị một chút gì đó

* Chú ý: khi dùng “有一点儿” có thể lược bỏ ” 一”.

上午没吃饭,现在有一点儿饿。
Shàngwǔ méi chīfàn, xiànzài yǒu yīdiǎnr è.
Sáng không ăn cơm, giờ thấy có chút đói.

我感冒了,有一点儿难受。
Wǒ gǎnmàole, yǒu yīdiǎnr nánshòu.
Tôi bị cúm rồi, thấy hơi khó chịu.

3. 一些: một ít, một số
*) 一些 + danh từ
Biểu thị số lượng sự vật ít.
一些人 /Yīxiē rén/: một vài người
一些苹果 /Yīxiē píngguǒ/: một vài quả táo

*) Tính từ + 一些
Biểu thị có một chút tính chất nào đó

病情好了一些 /Bìngqíng hǎole yīxiē/:
Bệnh tình tốt hơn chút rồi

他发现书少了一些 /Tā fāxiàn shū shǎole yīxiē/:
Anh ấy phát hiện thiếu một vài quyển sách

4. 一下儿: một lát, một lúc
*) Động từ + 一下儿
Biểu thị động tác diễn ra trong thời gian ngắn

请等一下儿 /Qǐng děng yīxiàr/:
Xin đợi một chút

钱包在哪儿了,我找一下儿
/Qiánbāo zài nǎr le, wǒ zhǎo yīxiàr/
Ví tiền đâu rồi, tôi tìm một chút đã.

*) 一下子 + động từ
Diễn tả sự gấp gáp, vội vã trong thời gian ngắn
(bỗng chốc, trong phút chốc)

他一下子花了那么多钱干嘛?
Tā yīxià zi huā le nàme duō qián gàn má?
Anh ấy bỗng chốc tiêu nhiều tiền như vậy làm gì thế?
Nguồn :Sài Gòn hoa văn🀄️🀄️

11/06/2025

100 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ KINH TẾ

1. 零售 (língshòu) – Bán lẻ
2. 批发 (pīfā) – Bán buôn
3. 售价 (shòujià) – Giá bán
4. 零售价 (língshòu jià) – Giá bán lẻ
5. 批发价 (pīfā jià) – Giá bán buôn
6. 进货 (jìnhuò) – Nhập hàng
7. 销售 (xiāoshòu) – Bán hàng
8. 销售额 (xiāoshòu’é) – Doanh số
9. 销售额增长 (xiāoshòu’é zēngzhǎng) – Tăng trưởng doanh số
10. 市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Thị phần
11. 客户 (kèhù) – Khách hàng
12. 消费者 (xiāofèizhě) – Người tiêu dùng
13. 需求 (xūqiú) – Nhu cầu
14. 供给 (gōngjǐ) – Cung ứng
15. 供需平衡 (gōngxū pínghéng) – Cân bằng cung cầu
16. 库存周转 (kùcún zhōuzhuǎn) – Vòng quay hàng tồn
17. 现金流 (xiànjīn liú) – Dòng tiền
18. 毛利 (máolì) – Lợi nhuận gộp
19. 净利 (jìnglì) – Lợi nhuận ròng
20. 利润率 (lìrùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận
21. 成本 (chéngběn) – Chi phí
22. 边际成本 (biānjì chéngběn) – Chi phí cận biên
23. 边际收益 (biānjì shōuyì) – Doanh thu cận biên
24. 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ, ROI) – Tỷ suất hoàn vốn
25. 回报 (huíbào) – Lợi tức
26. 风险 (fēngxiǎn) – Rủi ro
27. 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro
28. 融资 (róngzī) – Huy động vốn
29. 贷款 (dàikuǎn) – Khoản vay
30. 利率 (lìlǜ) – Lãi suất
31. 还款 (huánkuǎn) – Trả nợ
32. 抵押 (dǐyā) – Thế chấp
33. 担保 (dānbǎo) – Bảo đảm
34. 债券 (zhàiquàn) – Trái phiếu
35. 股票 (gǔpiào) – Cổ phiếu
36. 股东 (gǔdōng) – Cổ đông
37. 股本 (gǔběn) – Vốn cổ phần
38. 分红 (fēnhóng) – Chi trả cổ tức
39. 资本 (zīběn) – Vốn
40. 资产 (zīchǎn) – Tài sản
41. 负债 (fùzhài) – Nợ phải trả
42. 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Bảng cân đối kế toán
43. 损益表 (sǔnyì biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động
44. 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
45. 审计 (shěnjì) – Kiểm toán
46. 合规 (héguī) – Tuân thủ
47. 税务 (shuìwù) – Thuế vụ
48. 增值税 (zēngzhí shuì, VAT) – Thuế giá trị gia tăng
49. 所得税 (suǒdé shuì) – Thuế thu nhập
50. 关税 (guānshuì) – Thuế quan
51. 补贴 (bǔtiē) – Trợ cấp
52. 关税壁垒 (guānshuì bìlěi) – Hàng rào thuế quan
53. 配额 (pèi’é) – Hạn ngạch
54. 禁运 (jìnyùn) – Cấm vận
55. 自由贸易 (zìyóu màoyì) – Thương mại tự do
56. 贸易战 (màoyì zhàn) – Chiến tranh thương mại
57. 市场调价 (shìchǎng tiáojià) – Điều chỉnh giá thị trường
58. 促销 (cùxiāo) – Khuyến mãi
59. 折扣 (zhékòu) – Chiết khấu
60. 优惠券 (yōuhuìquàn) – Phiếu giảm giá
61. 会员制 (huìyuánzhì) – Chế độ thành viên
62. 客户关系管理 (kèhù guānxì guǎnlǐ, CRM) – Quản lý quan hệ khách hàng
63. 企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà, ERP) – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
64. 销售渠道 (xiāoshòu qúdào) – Kênh phân phối
65. 线上 (xiànshàng) – Trực tuyến
66. 线下 (xiànxià) – Ngoại tuyến
67. 电子商务 (diànzǐ shāngwù) – Thương mại điện tử
68. 第三方平台 (dì sān fāng píngtái) – Nền tảng thứ ba
69. 支付 (zhīfù) – Thanh toán
70. 网关 (wǎngguān) – Cổng thanh toán
71. 数字钱包 (shùzì qiánbāo) – Ví điện tử
72. 物流配送 (wùliú pèisòng) – Giao nhận hàng hóa
73. 最后一公里 (zuìhòu yīguōnglǐ) – Chặng giao hàng cuối
74. 退货 (tuìhuò) – Trả hàng
75. 售后服务 (shòuhòu fúwù) – Dịch vụ hậu mãi
76. 保修 (bǎoxiū) – Bảo hành
77. 质保期 (zhìbǎo qī) – Thời hạn bảo hành
78. 投诉 (tóusù) – Khiếu nại
79. 退款 (tuìkuǎn) – Hoàn tiền
80. 发货 (fāhuò) – Gửi hàng
81. 装运 (zhuāngyùn) – Xếp dỡ/Chuyển hàng
82. 运输方式 (yùnshū fāngshì) – Hình thức vận chuyển
83. 货运 (huòyùn) – Vận tải hàng hóa
84. 按揭 (ànjiē) – Trả góp
85. 分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Thanh toán nhiều lần
86. 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Đơn đặt hàng
87. 销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Đơn bán hàng
88. 形式发票 (xíngshì fāpiào) – Hóa đơn chiếu lệ
89. 商业发票 (shāngyè fāpiào) – Hóa đơn thương mại
90. 装箱单 (zhuāngxiāng dān) – Phiếu đóng gói
91. 提单 (tídān) – Vận đơn
92. 产地证 (chǎndì zhèng) – Giấy chứng nhận xuất xứ
93. 原产地 (yuán chǎndì) – Xuất xứ sản phẩm
94. 贸易术语 (Incoterms) (màoyì shùyǔ) – Các điều khoản thương mại quốc tế
95. 保税区 (bǎoshuì qū) – Khu vực miễn thuế
96. 离岸价 (líchuǎn jià, FOB) – Giá FOB
97. 到岸价 (dào’àn jià, CIF) – Giá CIF
98. 期货 (qīhuò) – Hợp đồng tương lai
99. 期权 (qīquán) – Quyền chọn
100. 衍生品 (yǎnshēngpǐn) – Sản phẩm phái sinh 2. 批发 (pīfā) – Bán buôn
3. 售价 (shòujià) – Giá bán
4. 零售价 (língshòu jià) – Giá bán lẻ
5. 批发价 (pīfā jià) – Giá bán buôn
6. 进货 (jìnhuò) – Nhập hàng
7. 销售 (xiāoshòu) – Bán hàng
8. 销售额 (xiāoshòu’é) – Doanh số
9. 销售额增长 (xiāoshòu’é zēngzhǎng) – Tăng trưởng doanh số
10. 市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Thị phần
11. 客户 (kèhù) – Khách hàng
12. 消费者 (xiāofèizhě) – Người tiêu dùng
13. 需求 (xūqiú) – Nhu cầu
14. 供给 (gōngjǐ) – Cung ứng
15. 供需平衡 (gōngxū pínghéng) – Cân bằng cung cầu
16. 库存周转 (kùcún zhōuzhuǎn) – Vòng quay hàng tồn
17. 现金流 (xiànjīn liú) – Dòng tiền
18. 毛利 (máolì) – Lợi nhuận gộp
19. 净利 (jìnglì) – Lợi nhuận ròng
20. 利润率 (lìrùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận
21. 成本 (chéngběn) – Chi phí
22. 边际成本 (biānjì chéngběn) – Chi phí cận biên
23. 边际收益 (biānjì shōuyì) – Doanh thu cận biên
24. 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ, ROI) – Tỷ suất hoàn vốn
25. 回报 (huíbào) – Lợi tức
26. 风险 (fēngxiǎn) – Rủi ro
27. 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro
28. 融资 (róngzī) – Huy động vốn
29. 贷款 (dàikuǎn) – Khoản vay
30. 利率 (lìlǜ) – Lãi suất
31. 还款 (huánkuǎn) – Trả nợ
32. 抵押 (dǐyā) – Thế chấp
33. 担保 (dānbǎo) – Bảo đảm
34. 债券 (zhàiquàn) – Trái phiếu
35. 股票 (gǔpiào) – Cổ phiếu
36. 股东 (gǔdōng) – Cổ đông
37. 股本 (gǔběn) – Vốn cổ phần
38. 分红 (fēnhóng) – Chi trả cổ tức
39. 资本 (zīběn) – Vốn
40. 资产 (zīchǎn) – Tài sản
41. 负债 (fùzhài) – Nợ phải trả
42. 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Bảng cân đối kế toán
43. 损益表 (sǔnyì biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động
44. 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
45. 审计 (shěnjì) – Kiểm toán
46. 合规 (héguī) – Tuân thủ
47. 税务 (shuìwù) – Thuế vụ
48. 增值税 (zēngzhí shuì, VAT) – Thuế giá trị gia tăng
49. 所得税 (suǒdé shuì) – Thuế thu nhập
50. 关税 (guānshuì) – Thuế quan
51. 补贴 (bǔtiē) – Trợ cấp
52. 关税壁垒 (guānshuì bìlěi) – Hàng rào thuế quan
53. 配额 (pèi’é) – Hạn ngạch
54. 禁运 (jìnyùn) – Cấm vận
55. 自由贸易 (zìyóu màoyì) – Thương mại tự do
56. 贸易战 (màoyì zhàn) – Chiến tranh thương mại
57. 市场调价 (shìchǎng tiáojià) – Điều chỉnh giá thị trường
58. 促销 (cùxiāo) – Khuyến mãi
59. 折扣 (zhékòu) – Chiết khấu
60. 优惠券 (yōuhuìquàn) – Phiếu giảm giá
61. 会员制 (huìyuánzhì) – Chế độ thành viên
62. 客户关系管理 (kèhù guānxì guǎnlǐ, CRM) – Quản lý quan hệ khách hàng
63. 企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà, ERP) – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
64. 销售渠道 (xiāoshòu qúdào) – Kênh phân phối
65. 线上 (xiànshàng) – Trực tuyến
66. 线下 (xiànxià) – Ngoại tuyến
67. 电子商务 (diànzǐ shāngwù) – Thương mại điện tử
68. 第三方平台 (dì sān fāng píngtái) – Nền tảng thứ ba
69. 支付 (zhīfù) – Thanh toán
70. 网关 (wǎngguān) – Cổng thanh toán
71. 数字钱包 (shùzì qiánbāo) – Ví điện tử
72. 物流配送 (wùliú pèisòng) – Giao nhận hàng hóa
73. 最后一公里 (zuìhòu yīguōnglǐ) – Chặng giao hàng cuối
74. 退货 (tuìhuò) – Trả hàng
75. 售后服务 (shòuhòu fúwù) – Dịch vụ hậu mãi
76. 保修 (bǎoxiū) – Bảo hành
77. 质保期 (zhìbǎo qī) – Thời hạn bảo hành
78. 投诉 (tóusù) – Khiếu nại
79. 退款 (tuìkuǎn) – Hoàn tiền
80. 发货 (fāhuò) – Gửi hàng
81. 装运 (zhuāngyùn) – Xếp dỡ/Chuyển hàng
82. 运输方式 (yùnshū fāngshì) – Hình thức vận chuyển
83. 货运 (huòyùn) – Vận tải hàng hóa
84. 按揭 (ànjiē) – Trả góp
85. 分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Thanh toán nhiều lần
86. 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Đơn đặt hàng
87. 销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Đơn bán hàng
88. 形式发票 (xíngshì fāpiào) – Hóa đơn chiếu lệ
89. 商业发票 (shāngyè fāpiào) – Hóa đơn thương mại
90. 装箱单 (zhuāngxiāng dān) – Phiếu đóng gói
91. 提单 (tídān) – Vận đơn
92. 产地证 (chǎndì zhèng) – Giấy chứng nhận xuất xứ
93. 原产地 (yuán chǎndì) – Xuất xứ sản phẩm
94. 贸易术语 (Incoterms) (màoyì shùyǔ) – Các điều khoản thương mại quốc tế
95. 保税区 (bǎoshuì qū) – Khu vực miễn thuế
96. 离岸价 (líchuǎn jià, FOB) – Giá FOB
97. 到岸价 (dào’àn jià, CIF) – Giá CIF
98. 期货 (qīhuò) – Hợp đồng tương lai
99. 期权 (qīquán) – Quyền chọn
100. 衍生品 (yǎnshēngpǐn) – Sản phẩm phái sinh

THEO DÕI TRANG ĐỂ CÙNG NHẬN THÊM NHỮNG KIẾN THỨC THÚ VỊ NHÉ!

28/02/2025

🌟 Cấu trúc : Nguyên nhân + 害得 + Kết quả 🌟
🔹 害得: Được sử dụng để nhấn mạnh hậu quả tiêu cực của một hành động hoặc sự việc nào đó. Có thể hiểu như "làm cho", "khiến cho" trong tiếng Việt.

📌 Ví dụ thực tế:
✅ 早上刚出门就下起了大雨,害得我要跑回家拿雨伞。
👉 Vừa ra khỏi nhà vào buổi sáng thì trời mưa to, khiến cho tôi phải chạy về nhà lấy ô.

✅ 我没看到地上有个香蕉皮,害得我摔了一跤。
👉 Tôi không nhìn thấy vỏ chuối trên mặt đất, làm cho tôi bị ngã một cú.

✅ 他忘了告诉我今天要开会,害得我没准时参加。
👉 Anh ấy quên báo tôi hôm nay có họp, khiến tôi không tham gia đúng giờ.

💡 Mẹo học nhanh:
🔸 Nguyên nhân thường là một sự việc đã xảy ra.
🔸 害得 giúp liên kết nguyên nhân với hậu quả tiêu cực.
🔸 Có thể dùng trong nhiều tình huống thực tế như đi làm, đi học, cuộc sống hàng ngày.

🚀 Thử thách nhỏ: Hãy đặt một câu với 害得 và comment bên dưới nhé! 👇👇👇

📚 Follow [Xiangxin Chinese] để học thêm nhiều cấu trúc hay! 🎯

爷爷不泡茶:Ông không pha tràHãng trà sữa có cái tên khá là kì lạ, trên mạng mình lướt được video giải thích cái tên này (như ...
25/02/2025

爷爷不泡茶:Ông không pha trà

Hãng trà sữa có cái tên khá là kì lạ, trên mạng mình lướt được video giải thích cái tên này (như dưới hình)

爷爷不泡茶 (ông không pha trà) thì 奶奶泡茶 (bà pha trà), mà 奶奶泡的茶 (trà bà pha) gọi là gì? gọi là 奶茶

Thoạt nghe rất hài hước ha, cũng rất hợp lý nữa! Nhưng mình không tin nên đã lên mạng tìm hiểu.

Trên mạng trả lời như sau: Trước đây hãng này tên là 爷爷泡的茶 (Trà ông pha), cùng tên một bài hát của Châu Kiệt Luân, nhưng không rõ là bị bên nào kiện (không chắc là có phải bên ca sĩ hay không nha), nên hãng đã đổi thành 爷爷不泡茶 (ông không pha trà)~

Rồi mình tự suy luận có lẽ là hãng này giận, kiểu: không cho lấy tên trà ông pha thì ông không thèm pha trà nữa nhá! (Đùa thôi hahahahaha)

Thêm một kiến thức vô tri~

Cre: MaiMai酱

📚 【HỌC NHANH CÁCH DÙNG “正” TRONG TIẾNG TRUNG】📚Bạn đã biết hết các nghĩa của 正 (zhèng) chưa? Hôm nay cùng Xiangxin Chines...
10/02/2025

📚 【HỌC NHANH CÁCH DÙNG “正” TRONG TIẾNG TRUNG】📚

Bạn đã biết hết các nghĩa của 正 (zhèng) chưa? Hôm nay cùng Xiangxin Chinese khám phá nhé! 🚀✨

1️⃣ 正 + Động từ = Đang (chỉ hành động đang diễn ra)
👉 Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra vào thời điểm nói, giống "đang" trong tiếng Việt.
📌 Ví dụ:
✔ 我正吃饭呢。
(Tôi đang ăn cơm.)
✔ 他正看书。
(Anh ấy đang đọc sách.)

🔹 Lưu ý: Thường kết hợp với 呢 (ne) ở cuối câu để nhấn mạnh hành động đang diễn ra.

2️⃣ 正好 (zhènghǎo) = Vừa hay, đúng lúc
👉 Dùng khi một sự việc xảy ra đúng lúc một sự việc khác, mang ý nghĩa tình cờ, thuận lợi.
📌 Ví dụ:
✔ 我去找你,正好你来找我。
(Tôi đi tìm bạn, vừa hay bạn đến tìm tôi.)
✔ 这家餐厅我也想去,正好一起去吧!
(Nhà hàng này tôi cũng muốn đi, đúng lúc đi cùng nhau nhé!)

3️⃣ 正是 (zhèngshì) = Chính là
👉 Dùng để nhấn mạnh, xác nhận một điều gì đó là đúng.
📌 Ví dụ:
✔ 这正是我想要的。
(Đây chính là thứ tôi muốn.)
✔ 这正是我买它的原因。
(Đây chính là lý do tôi mua nó.)

4️⃣ 正 (zhèng) [Tính từ] = Ngay ngắn, chính trực
👉 Dùng để mô tả sự ngay thẳng, chính trực hoặc vị trí ngay ngắn.
📌 Ví dụ:
✔ 他的字写得很正。
(Chữ của anh ấy viết rất ngay ngắn.)
✔ 这个人很正,不会骗人。
(Người này rất chính trực, không lừa ai.)

✨ Tổng kết ngắn gọn:
📌 正 + Động từ → Đang làm gì đó
📌 正好 → Vừa hay, đúng lúc
📌 正是 → Chính là
📌 正 (Tính từ) → Ngay ngắn, chính trực

🔥 Lưu ngay bài này để không quên nhé! 📖💡


🔗 Theo dõi Xiangxin Chinese để học tiếng Trung mỗi ngày!
📩 Để lại câu hỏi nếu bạn còn thắc mắc!

#正 #正好 #正是

📌 Phân biệt 不 và 没 trong tiếng Trung 🇨🇳🚀 不 (bù) và 没 (méi) đều có nghĩa là "không", nhưng cách dùng lại khác nhau! Cùng ...
08/02/2025

📌 Phân biệt 不 và 没 trong tiếng Trung 🇨🇳
🚀 不 (bù) và 没 (méi) đều có nghĩa là "không", nhưng cách dùng lại khác nhau! Cùng tìm hiểu nhé! 👇👇👇

🔹 1. 不 (bù) – Phủ định ở thì hiện tại và tương lai
✔ Dùng để phủ định một thói quen, trạng thái cố định, sự việc mang tính lâu dài.
✔ Dùng để phủ định hành động xảy ra trong tương lai.

🔹 Ví dụ:
✅ 我 不 喝咖啡。(Wǒ bù hē kāfēi.)
👉 Tôi không uống cà phê. (Thói quen, sở thích cá nhân)

✅ 明天我 不 去学校。(Míngtiān wǒ bù qù xuéxiào.)
👉 Ngày mai tôi sẽ không đi học. (Phủ định hành động trong tương lai)

💡 Ghi nhớ: "不" thường đi với các động từ chỉ trạng thái (是, 喜欢, 想, 知道…) và phó từ chỉ mức độ (太, 很, 非常…).

🔹 2. 没 (méi) – Phủ định ở thì quá khứ, hành động chưa xảy ra
✔ Dùng để phủ định hành động đã xảy ra hoặc chưa xảy ra.
✔ Thường đi với động từ có tân ngữ (đặc biệt là 有 - có).

🔹 Ví dụ:
✅ 我昨天 没 去学校。(Wǒ zuótiān méi qù xuéxiào.)
👉 Hôm qua tôi không đi học. (Hành động trong quá khứ)

✅ 我 没 有钱。(Wǒ méi yǒu qián.)
👉 Tôi không có tiền.

💡 Ghi nhớ: "没" không thể dùng với tính từ, ngoại trừ "没意思" (méiyìsi - không có ý nghĩa, nhàm chán).

🌟 Tóm tắt nhanh:
不 (bù) 没 (méi)
⏳ Thời gian Hiện tại, tương lai Quá khứ, hành động chưa xảy ra
🔍 Đặc điểm Thói quen, trạng thái, ý chí Phủ định hành động đã xảy ra
📌 Động từ đi kèm 是, 喜欢, 想, 知道… 有, 去, 看, 吃, 喝…
📢 Lưu ý:
🚫 Không nói: 我不有钱 ❌ → Phải nói: 我没有钱 ✅

💬 Bạn đã hiểu chưa? Hãy thử đặt câu bằng 不 và 没 trong phần bình luận nhé! 👇👇👇

💡 Tên của bạn trong tiếng Trung là gì?📖 Họ Nguyễn = 阮 (Ruǎn), họ Trần = 陈 (Chén), nhưng còn tên của bạn thì sao? 🤔📩 Comm...
06/02/2025

💡 Tên của bạn trong tiếng Trung là gì?
📖 Họ Nguyễn = 阮 (Ruǎn), họ Trần = 陈 (Chén), nhưng còn tên của bạn thì sao? 🤔
📩 Comment "Tên + Họ" của bạn bên dưới, mình sẽ giúp bạn viết sang tiếng Trung ngay!

📍 Muốn học nhiều hơn về tiếng Trung?
🎯 Tham gia ngay lớp giao tiếp miễn phí!
📩 Inbox hoặc comment "ĐĂNG KÝ" để nhận thông tin chi tiết! 🚀📥 Zalo hỗ trợ: 0389920844

🔥 Nhanh tay nhé, chỉ nhận hỗ trợ 20 bạn đầu tiên! 💬⬇️

06/02/2025

🇻🇳 BẠN Ở TỈNH THÀNH NÀO✔️?
1. Thái Bình – 太平 – Tàipíng
2. Thái Nguyên太原Tàiyuán
3. Hà Nội – 河内 – Hénèi
4. Bà Rịa Vũng Tàu – 巴地头顿 – Ba dìtóu dùn
5. Bạc Liêu – 薄辽 – Báo liáo
6. Bắc Kạn – 北干 – Běi gàn
7. Bình Định – 平定 – Píngdìng xǐng
8. Bến Tre – 槟椥 – Bīn zhī
9. Bình Dương – 平阳 – Píngyáng
10. Bình Thuận – 平顺 – Píngshùn
11. Bình Phước- 平福 -Píngfú
12. Cao Bằng – 高平 – Gāopíng
13. Cà Mau – 金瓯 – Jīn’ōu
14. Cần Thơ – 芹苴 – Qín jū
15. Đồng Nai – 同奈 – Tóng nài
16. Đắk Lắk – 多乐 – Duō lè
17. Đắk Nông – 得农 – De nóng
18. Đồng Tháp – 同塔 – Tóng tǎ
19. Gia Lai – 嘉莱 – Jiā lái
20. Hà Nam – 河南 – Hénán
21. Hà Giang – 河江 – Héjiāng
22. Hà Tĩnh – 河静 – Hé jìng
23. Hà Tây – 河西 – Héxī
24. Hưng Yên – 兴安 – Xìng’ān
25. Hải Dương – 海阳 – Hǎi yáng
26. Hậu Giang – 后江 – Hòu jiāng
27. Hòa Bình – 和平 – Hépíng
28. Kiên Giang – 坚江 – Jiān jiāng
29. Kon Tum – 昆嵩 – Kūn sōng
31. Khánh Hòa – 庆和 – Qìng hé
32. Lạng Sơn – 谅山 – Liàng shān
33. Lai Châu – 莱州 – Láizhōu
33. Long An – 隆安 – Lóng’ān
34. Lào Cai – 老街 – Lǎo jiē
35. Lâm Đồng – 林同 – Lín tóngshěng
36. Ninh Bình – 宁平 – Níng píng
37. Nam Định – 南定 – Nán dìng xǐng
38. Ninh Thuận – 宁顺 – Níng shùn
39. Nghệ An – 乂安 – Yì ān
40. Phú Thọ – 富寿 – Fù shòu
41. Phú Yên – 富安 – Fù’ān
42. Quảng Ninh – 广宁 – Guǎng níng
43. Quảng Bình – 广平 – Guǎng píng
44. Quảng Nam – 广南 – Guǎng nán
45. Quảng Ngãi – 广义 – Guǎngyì
46. Quảng Trị – 广治 – Guǎng zhì
47. Sơn La – 山罗 – Shān luō
48. Sóc Trăng – 溯庄 – Sù zhuāng
49. Tuyên Quang – 宣光 – Xuānguāng
50. Tây Ninh – 西宁 – Xiníng
51. Tiền Giang – 前江 – Qián jiāng
52. An Giang – 安江 – ānjiāng
53. Bắc Giang – 北江 – Běijiāng
54. Thanh Hóa – 清化 – Qīng huà
55. Đà Nẵng – 岘港 – Xiàn gǎng
56. Bắc Ninh – 北宁 – Běiníng
57. Hải Phòng – 海防 – Hǎifáng
58. Thành phố Hồ Chí Minh – 胡志明市 – Húzhìmíng shì
59. Thừa Thiên Huế – 顺化 – Shùn huà
60. Trà Vinh – 茶荣 – Chá róng
61. Vĩnh Long – 永龙 – Yǒng lóng
62. Vĩnh Phúc – 永福 – Yǒngfú
63. Yên Bái – 安沛 – ān pèi
Nhanh tay inb để nhận lịch học miễn phí
☎Hotline zalo: 0344550826 - 0389920844

Send a message to learn more

Address

Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Decal Dán Kính Tết 2026 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share

Category