08/06/2026
Từ vựng mô tả những ngày hè nóng chảy mỡ 🥵
1. 热到融化了
Rè dào rónghuà le
Nóng đến mức tan chảy luôn rồi.
Ví dụ: 今天热到融化了,根本不想出门。
Jīntiān rè dào rónghuà le, gēnběn bù xiǎng chūmén.
Hôm nay nóng chảy mỡ, chẳng muốn ra ngoài luôn.
⸻
2. 热炸了
Rè zhà le
Nóng muốn nổ tung.
Ví dụ: 外面热炸了,像烤箱一样。
Wàimiàn rè zhà le, xiàng kǎoxiāng yíyàng.
Ngoài trời nóng như lò nướng.
⸻
3. 热得要命
Rè de yàomìng
Nóng chết đi được.
Ví dụ: 这天气热得要命。
Zhè tiānqì rè de yàomìng.
Thời tiết này nóng kinh khủng.
⸻
4. 热到怀疑人生
Rè dào huáiyí rénshēng
Nóng đến mức hoài nghi cuộc đời.
Ví dụ: 走五分钟就热到怀疑人生。
Zǒu wǔ fēnzhōng jiù rè dào huáiyí rénshēng.
Đi bộ 5 phút là hoài nghi cuộc đời.
⸻
5. 烈日炎炎
Lièrì yányán
Nắng gay gắt.
Ví dụ: 烈日炎炎,出门记得防晒。
Lièrì yányán, chūmén jìde fángshài.
Nắng gắt đỉnh điểm, nhớ chống nắng.
⸻
6. 像蒸桑拿一样热
Xiàng zhēng sāngná yíyàng rè
Nóng như đang xông hơi.
Ví dụ: 今天外面像蒸桑拿一样热。
Jīntiān wàimiàn xiàng zhēng sāngná yíyàng rè.
Hôm nay ngoài trời nóng như phòng xông hơi.
⸻
7. 快被晒干了
Kuài bèi shài gān le
Sắp bị phơi khô luôn rồi.
Ví dụ: 站一会儿就快被晒干了。
Zhàn yíhuìr jiù kuài bèi shài gān le.
Đứng một lát là sắp bị nướng khô.
⸻
8. 热到冒烟
Rè dào màoyān
Nóng bốc khói.
Ví dụ: 马路都热到冒烟了。
Mǎlù dōu rè dào màoyān le.
Mặt đường nóng như bốc khói.
⸻
9. 高温预警
Gāowēn yùjǐng
Cảnh báo nhiệt độ cao.
Ví dụ: 今天已经进入高温预警模式。
Jīntiān yǐjīng jìnrù gāowēn yùjǐng móshì.
Hôm nay chính thức bước vào chế độ báo động nóng.
⸻
10. 出门五分钟,流汗两小时
Chūmén wǔ fēnzhōng, liúhàn liǎng xiǎoshí
Ra ngoài 5 phút, đổ mồ hôi 2 tiếng.
Ví dụ: 现在的天气真是出门五分钟,流汗两小时。
Xiànzài de tiānqì zhēnshi chūmén wǔ fēnzhōng, liúhàn liǎng xiǎoshí.
Thời tiết bây giờ đúng là ra ngoài 5 phút, đổ mồ hôi 2 tiếng. :’)☀️