12/08/2026
🇯🇵 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CẦN HỌC KHI ĐI PHỎNG VẤN
めんせつ(面接): Phỏng vấn
しぼうどうき(志望動機): Lý do ứng tuyển
けいれき(経歴): Quá trình học tập/làm việc
じこしょうかい(自己紹介): Tự giới thiệu bản thân
じこPR(自己PR): Giới thiệu điểm mạnh của bản thân
ちょうしょ(長所): Ưu điểm
たんしょ(短所): Khuyết điểm
けいけん(経験): Kinh nghiệm
しょくれき(職歴): Kinh nghiệm làm việc
がくれき(学歴): Học vấn
しかく(資格): Bằng cấp, chứng chỉ
のうりょく(能力): Năng lực
ぎじゅつ(技術): Kỹ thuật, kỹ năng
とくぎ(特技): Sở trường
しゅみ(趣味): Sở thích
せきにんかん(責任感): Tinh thần trách nhiệm
きょうちょうせい(協調性): Khả năng phối hợp, làm việc nhóm
やるき(やる気): Động lực, sự nhiệt tình
まじめ(真面目): Nghiêm túc, chăm chỉ
しょうじき(正直): Thành thật
ねばりづよい(粘り強い): Kiên trì
どりょく(努力): Nỗ lực
せいちょう(成長): Phát triển, trưởng thành
もくひょう(目標): Mục tiêu
しょうらい(将来): Tương lai
きぼう(希望): Nguyện vọng
しょくば(職場): Nơi làm việc
かいしゃ(会社): Công ty
きぎょう(企業): Doanh nghiệp
しごと(仕事): Công việc
ぎょうむ(業務): Nghiệp vụ, công việc được giao
たんとう(担当): Phụ trách
はいぞく(配属): Được phân công vào bộ phận
きゅうりょう(給料): Lương
きんむ(勤務): Làm việc, công tác
きんむじかん(勤務時間): Thời gian làm việc
ざんぎょう(残業): Làm thêm giờ
やすみ(休み): Nghỉ
しゅっきん(出勤): Đi làm
たいきん(退勤): Tan làm
にゅうしゃ(入社): Vào công ty
たいしゃ(退社): Nghỉ việc
さいよう(採用): Tuyển dụng
おうぼ(応募): Ứng tuyển
ぼしゅう(募集): Tuyển người
ていいん(定員): Số lượng tuyển dụng
じょうけん(条件): Điều kiện
けいやく(契約): Hợp đồng
にゅうしゃきぼうび(入社希望日): Ngày mong muốn vào công ty
しつもん(質問): Câu hỏi
へんとう(返答): Trả lời
よろしくおねがいいたします(よろしくお願いいたします): Rất mong được giúp đỡ / Xin hãy giúp đỡ.