Nhật ngữ Kaizen- tài liệu học miễn phí

Nhật ngữ Kaizen- tài liệu học miễn phí Cung cấp tài liệu học tiếng nhật. Tư vấn đi xkld- kỹ sư- du học các nước
☎️0367406856

13/05/2026

Đề N3 đầy đủ file nghe- đáp án👇

10/05/2026

Đề Thi thật các năm N2👇

27/04/2026

Xưởng sản xuất và Công nghiệp
Nhóm 1: Khu vực và Nhân sự
[1] 工場 (こうじょう): Nhà máy / Xưởng.
[2] 作業場 (さぎょうば): Nơi làm việc.
[3] 倉庫 (そうこ): Kho bãi.
[4] 現場 (げんば): Hiện trường (nơi trực tiếp sản xuất).
[5] 事務所 (じむしょ): Văn phòng xưởng.
[6] 作業員 (さぎょういん): Công nhân.
[7] 班長 (はんちょう): Trưởng nhóm / Chuyền trưởng.
[8] 工場長 (こうじょうちょう): Giám đốc nhà máy.
Nhóm 2: Máy móc và Công cụ
[9] 機械 (きかい): Máy móc.
[10] 設備 (せつび): Thiết bị.
[11] 工具 (こうぐ): Công cụ / Dụng cụ.
[12] 金型 (かながた): Khuôn đúc.
[13] 治具 (じぐ): Đồ gá / Đồ gá lắp.
[14] 溶接機 (ようせつき): Máy hàn.
[15] 旋盤 (せんばん): Máy tiện.
[16] コンベア (こんべあ): Băng chuyền.
[17] フォークリフト (ふぉーくりふと): Xe nâng.
Nhóm 3: Quy trình và Sản xuất
[18] 工程 (こうてい): Công đoạn / Quy trình.
[19] 生産ライン (せいさんらいん): Chuyền sản xuất.
[20] 組み立て (くみたて): Lắp ráp.
[21] 加工 (かこう): Gia công.
[22] 塗装 (とそう): Sơn.
[23] 研磨 (けんま): Mài / Đánh bóng.
[24] 試作 (しさく): Làm thử / Chế thử.
[25] 量産 (りょうさん): Sản xuất hàng loạt.
[26] 納期 (のうき): Thời hạn giao hàng.
[27] 稼働率 (かどうりつ): Tỷ lệ vận hành máy.
Nhóm 4: Vật liệu và Sản phẩm
[28] 材料 (ざいりょう): Nguyên vật liệu.
[29] 部品 (ぶひん): Linh kiện.
[30] 製品 (せいひん): Thành phẩm.
[31] 仕掛品 (しかかりひん): Bán thành phẩm.
[32] 在庫 (ざいこ): Hàng tồn kho.
[33] 予備品 (よびひん): Phụ tùng dự phòng.
Nhóm 5: Quản lý chất lượng (QC)
[34] 検品 (けんぴん): Kiểm hàng.
[35] 測定 (そくてい): Đo lường.
[36] 不良品 (ふりょうひん): Hàng lỗi.
[37] 良品 (りょうひん): Hàng đạt chuẩn.
[38] 欠陥 (けっかん): Khuyết tật / Lỗi sản phẩm.
[39] 誤差 (ごさ): Sai số.
[40] 歩留まり (ぶどまり): Tỷ lệ thành phẩm đạt yêu cầu.
Nhóm 6: An toàn và Quy định (5S)
[41] 整理 (せいり): Sàng lọc (S1).
[42] 整頓 (せいとん): Sắp xếp (S2).
[43] 清掃 (せいそう): Sạch sẽ (S3).
[44] 清潔 (せいけつ): Săn sóc (S4).
[45] 躾 (しつけ): Sẵn sàng (S5).
[46] 安全第一 (あんぜんだいいち): An toàn là trên hết.
[47] 保護具 (ほごぐ): Đồ bảo hộ.
[48] ヘルメット (へるめっと): Mũ bảo hiểm.
[49] 安全靴 (あんぜんぐつ): Giày bảo hộ.
[50] ヒヤリハット (ひやりはっと): Tình huống suýt xảy ra tai nạn.

Wep học từ tượng thanh, tượng hìnhCác bạn vào đây tham khảo web nha^^https://www2.ninjal.ac.jp/Onomatope/category.html?f...
27/04/2026

Wep học từ tượng thanh, tượng hình

Các bạn vào đây tham khảo web nha^^
https://www2.ninjal.ac.jp/Onomatope/category.html?fbclid=IwY2xjawRcDeRleHRuA2FlbQIxMABicmlkETFiWlVlS2xuWm1Bb1FFSzgxc3J0YwZhcHBfaWQQMjIyMDM5MTc4ODIwMDg5MgABHhBOIqNrf5q10TF5WDEVBIo1_7_WHimELaEFe0M0IXByaKAKpjyiDU7uxYNw_aem_HGB6XRzc3tTIXm3hHQov5g

このサイトは,擬音語・擬態語(オノマトペ)が持っている日本人の情意的な側面を,文字・音・画像などのマルチメディアを活用することによってWebサイトとして世界に発信し,擬音語・擬態語を通して日本文化に対する...

Ai đang học N2 chắc sẽ cần
26/04/2026

Ai đang học N2 chắc sẽ cần

Master JLPT N2 with MLC’s comprehensive grammar explanations, kanji quizzes, vocabulary lists, and study plans designed for advanced intermediate learners.

🐋CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT DƯỚI NƯỚC🦑 - TIẾNG NHẬT THỰC DỤNG🐋 CÁ LỚN (Cá biển to)・くじら (kujira) → cá voi・イルカ (iruka) → cá heo・サメ (s...
24/04/2026

🐋CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT DƯỚI NƯỚC🦑 - TIẾNG NHẬT THỰC DỤNG

🐋 CÁ LỚN (Cá biển to)
・くじら (kujira) → cá voi
・イルカ (iruka) → cá heo
・サメ (same) → cá mập
・エイ (ei) → cá đuối

🐠 CÁ THÔNG DỤNG
・クマノミ (kumanomi) → cá hề 🧡
・きんぎょ (kingyo) → cá vàng
・フグ (fugu) → cá nóc (cực độc ☠️)

🦑 ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
・たこ (tako) → bạch tuộc
・いか (ika) → mực
・くらげ (kurage) → sứa

🦀 ĐỘNG VẬT CÓ VỎ
・えび (ebi) → tôm
・かに (kani) → cua
・かい (kai) → sò / ốc

🌊 TỪ LIÊN QUAN
・うみ (umi) → biển
・みず (mizu) → nước
・およぐ (oyogu) → bơi 🏊‍♂️
・なみ (nami) → sóng

オノマトペ Từ tượng thanh, tượng hình
24/04/2026

オノマトペ
Từ tượng thanh, tượng hình

24/04/2026

Từ tượng thanh và tượng hình👇

Trợ từ
19/04/2026

Trợ từ

Wep giúp luyện JLPT hữu ích
18/04/2026

Wep giúp luyện JLPT hữu ích

級: 指定なし N1 N2/N3 N4 問題種類: 指定なし 文法 語彙 // // ■ここは問題検索室です。日本語能力試験(JLPT)四択問題をキーワードによって検索することが...

Address

Số 70/254
Hanoi
100000

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Nhật ngữ Kaizen- tài liệu học miễn phí posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share

Category