10/05/2016
BÁO GIÁ THÁNG 5:
Rau nhà Na 098.220.1178 - 093.111.3478
TIÊU CHUẨN GLOBAL GAP:
1 Bông Atiso 112,000
2 Măng tây 174,000
3 Cải thìa nhỏ 43,000
4 Đậu que xanh 37,000
5 Củ dền lớn 32,000
6 Dưa leo baby 41,000
7 Bông cải xanh 58,000
8 Nấm Mỡ 236,000
9 Bắp cải trái tim 39,000
10 Bắp cải đỏ 39,000
11 Bắp cải trắng 29,000
12 Ớt ngọt xanh 46,000
13 Ớt ngọt đỏ 49,000
14 Ớt ngọt vàng 53,000
15 Cà rốt 40,000
16 Bông cải trắng 72,000
17 Cần tây 36,000
18 Susu 28,000
19 Ớt cay 49,000
20 Dưa leo 32,000
21 Củ cải trắng 24,000
22 Cà tím 28,000
23 Củ hồi 65,000
24 Củ tỏi 83,000
25 Củ gừng 70,000
26 Đậu cove 38,000
27 Xà lách mỹ 29,000
28 Nấm đùi gà 176,000
29 Paro hành 34,000
30 Sả 31,000
31 Xà lách Lollo Xanh 35,000
32 Xà lách Lollo Đỏ 71,000
33 Đậu bắp 41,000
34 Hành tây lớn 36,000
35 Hành tây bi 38,000
36 Khoai tây lớn 42,000
37 Khoai tây bi 35,000
38 Xà lách đắng đỏ 66,000
39 Củ cải đỏ 74000
40 Xà lách La Mã búp 64,000
41 Xà lách La Mã lá 54,000
42 Bí hồ lô 28,000
43 Bí nhật 36,000
44 Củ sắn 25,000
45 Cà dĩa 25,000
46 Xà lách ca rôn 32,000
47 Hành tím 50,000
48 Đậu hà lan 95,000
49 Cải bó xôi 48,000
50 Hành lá 38,000
51 Bí Việt Nam 34,000
52 Bắp ngọt mỹ 55,000
53 Khoai lang 28,000
54 Khoai môn 46,000
55 Cà chua cherry 55,000
56 Cà chua lớn 28,000
57 Su Hào 34,000
58 Khoai mỡ tím 47,000
59 Bí ngòi xanh 36,000
60 Bí ngòi vàng (đang trồng) 72,000
61 Bắp chuối 36,000
62 Khổ qua nguyên 27,000
63 Khổ qua sạch ruột 36,000
64 Xà lách ớt 175,000
65 Cà Rốt Baby 95,000
66 Cà chua Cocktail 62,000
TIÊU CHUẨN ORGANIC:
Cà chua cocktail/ cherry: 75,000
67 Củ dền baby 120,000
68 Cà rốt baby 112,000
69 Củ cải đỏ baby 120,000
70 Xà lách hỗn hợp 165,000
71 Xà lách hỗn hợp (Hộp 150gr) 29,000
72 Rau Mầm (Hộp 100gr) 22,000
73 Xà lách ớt (Hộp 100gr) 25,000
74 Bó xôi baby (Hộp 100gr) 23,000
75 Xà lách tím 98,000
76 Xà lách lollo xanh 93,000
77 Xà lách xoắn xanh 98,000
78 Xà lách Batavia xanh 83,000
79 Xà lách Batavia đỏ 83,000
80 Xà lách lá đa xanh 88,000
81 Xà lách lá đa đỏ 93,000
82 Xà lách lá đa vàng 70,000
83 Xà lách đắng đỏ 155,000
84 Xà lách La Mã búp 87,000
85 Xà lách La Mã lá 87,000
86 Cải Nhật 87,000
87 Cải thìa 69,000
88 Kale Italy 108,000
89 Bông cải xanh 84,000
90 Cần tây 59,000
91 Bông cải màu 128,000
92 Cà chua cobra 98,000
93 Cà chua bò 98,000
TRÁI CÂY:
94 Cam sành 47,000
95 Dưa Hấu Đỏ (dài) 25,000
96 Thơm bông 24,000
97 Thơm gọt 26,000
98 Chanh dây 45,000
99 Bưởi năm roi 51,000
100 Thanh long đỏ 58,000
101 Táo fuji 78,000
102 Xoài cát 94,000
103 Dừa gọt 23,000
104 Ổi 26,000
105 Thanh Long 36,000
106 Bơ 109,000
107 Chuối cau 30,000
108 Chuối già 29,000
109 Sapo 46,000
110 Dưa gang 28,000
111 Quýt đường 70,000
112 Quýt thái 76,000
113 Dâu tằm 75,000
114 Tắc 30,000
115 Măng cầu xiêm 80,000
116 Sơ ri 32,000
117 Chuối sứ 30,000
Trái chanh 39,000
Phúc bồn tử 75,000
Dâu tây 290,000
Nho xanh Úc 183,000
Táo Diva Newzealand 86,000
Táo Gala 93,000
Cam Vàng Mỹ 84,000
Nho đỏ Chile 172,000
Táo xanh 91,000
Cherry chile 695,000
Nho đen US 208,000
Việt Quất 162,000
Chanh vàng giống Úc 161,000